Mua quyền ưu tiên cho tin THACO TRƯỜNG HẢI – ĐẠI LÝ ÔTÔ TRỌNG THIỆN Hotline: 0936 540 368 PHÒNG KINH DOANH – DNTNTRỌNG THIỆN Địa chỉ : 1248 Nguyễn Bỉnh Khiêm – Q. Hải An – TP. Hải Phòng Email : Nguyễn Trường Sơn.trongthien@gmail.com THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO K165S
STT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ THACO K165-CS/MB1-1 THACO K165-CS/TK1 THACO K165-CS/MB2-1 1 ĐỘNG CƠ Kiểu JT JT JT Loại động cơ Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước Dung tích xi lanh cc 2957 2957 2957 Đường kính x Hành trình piston mm 98 x 98 98 x 98 98 x 98 Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm 92 / 4000 92 / 4000 92 / 4000 Mô men xoắn cực đại N.m/rpm 195 / 2200 195 / 2200 195 / 2200 2 HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG Ly hợp Đĩa đơn khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực Đĩa đơn khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực Đĩa đơn khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực Số tay Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi Tỷ số truyền hộp số chính ih1= 5,192 / ih2=2,621 / ih3=1,536 / ih4=1,000 / ih5=0,865 / iR=4,432 ih1= 5,192 / ih2=2,621 / ih3=1,536 / ih4=1,000 / ih5=0,865 / iR=4,432 ih1= 5,192 / ih2=2,621 / ih3=1,536 / ih4=1,000 / ih5=0,865 / iR=4,432 Tỷ số truyền cuối 4,111 4,111 4,111 3 HỆ THỐNG LÁI Kiểu hệ thống lái Trục vít ê cu bi Trục vít ê cu bi Trục vít ê cu bi 4 HỆ THỐNG PHANH Hệ thống phanh - Phanh thủy lực, trợ lực chân không - Cơ cấu phanh: trước đĩa, sau tang trống - Phanh thủy lực, trợ lực chân không - Cơ cấu phanh: trước đĩa, sau tang trống - Phanh thủy lực, trợ lực chân không - Cơ cấu phanh: trước đĩa, sau tang trống 5 HỆ THỐNG TREO Hệ thống treo Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực 6 LỐP VÀ MÂM Hiệu - - Thông số lốp Trước/sau 6.50-16/5.50-13 6.50-16/5.50-13 6.50-16/5.50-13 7 KÍCH THƯỚC Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 5465 x 1850 x 2540 5500 x 1800 x 2555 5520 x 1810 x 2555 Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm 3500 x 1670 x 1700 3500 x 1670 x 1700 3500 x 1670 x 1700 Chiều dài cơ sở mm 2760 2760 2760 Vệt bánh xe Trước/sau 1470 / 1270 1470 / 1270 1470 / 1270 Khoảng sáng gầm xe mm 150 150 150 8 TRỌNG LƯỢNG Trọng lượng bản thân kg 2205 22